Bắc Ninh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓak˧˥ nïŋ˧˧ | ɓa̰k˩˧ nïn˧˥ | ɓak˧˥ nɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓak˩˩ nïŋ˧˥ | ɓa̰k˩˧ nïŋ˧˥˧ | ||
Danh từ riêng
Xem thêm
[sửa]| Thành phố trực thuộc trung ương: Cần Thơ · Đà Nẵng · Hà Nội · Hải Phòng · Huế · Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tỉnh: An Giang · Bắc Ninh · Cà Mau · Cao Bằng · Đắk Lắk · Điện Biên · Đồng Nai · Đồng Tháp · Gia Lai · Hà Tĩnh · Hưng Yên · Khánh Hoà · Lai Châu · Lạng Sơn · Lào Cai · Lâm Đồng · Nghệ An · Ninh Bình · Phú Thọ · Quảng Ngãi · Quảng Ninh · Quảng Trị · Sơn La · Tây Ninh · Thái Nguyên · Thanh Hoá · Tuyên Quang · Vĩnh Long |
