Bước tới nội dung

bến mê

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Bến mê)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓen˧˥ me˧˧ɓḛn˩˧ me˧˥ɓəːŋ˧˥ me˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓen˩˩ me˧˥ɓḛn˩˧ me˧˥˧

Danh từ

bến mê

  1. Chữ của nhà Phật. Theo quan niệm con người đau khổcòn sống trong mê muội chưa giác ngộ nên gọi là "bến mê". Hình dung cuộc đời con người hết sức thê thảm.
    Nghĩ thân phù thế mà đau. Bọt trong bể khổ vào đầu bến mê.

Dịch

Tham khảo