Bước tới nội dung

Bỉ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán , rút gọn lại từ tiếng Trung Quốc 比利時 / 比利时 (Bỉ Lợi Thì).

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ɓḭ˧˩˧ɓi˧˩˨ɓi˨˩˦
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɓi˧˩ɓḭʔ˧˩

    Danh từ riêng

    Bỉ

    1. một quốc gia của Tây Âu giáp với Hà Lan, Đức, LuxembourgPháp; tên chính thức: Vương quốc Bỉ; thủ đô và thành phố lớn nhất: Bruxelles.