Bước tới nội dung

Baum

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: baum Bäum

Đa ngữ

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Baum

  1. Dạng viết tắt tên tác giả thực vật học cho Hugo Baum (1866–1950).

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Đức Baum.

Danh từ riêng

[sửa]

Baum (số nhiều Baums)

  1. Tên một họ.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Hạ Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Đức Baum , tiếng Hạ Đức tại Đức Boom, tiếng Hunsrik Baam.

Danh từ

[sửa]

Baum 

  1. Cây.

Tiếng Đức

[sửa]
Wikidata có một từ vị liên quan đến:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại boum, từ tiếng Đức cao địa cổ boum, từ tiếng German Tây nguyên thủy *baum, từ tiếng German nguyên thủy *baumaz. Giống như tiếng Hà Lan boom, tiếng Hạ Đức Boom, tiếng Tây Frisia beam, tiếng Anh beam. Dấu umlaut số nhiều theo phép tương tự tỉ lệ với các thuật ngữ như Gast (khách mời) đến Gäste (khách).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Baum  (mạnh, sinh cách Baumes hoặc Baums, số nhiều Bäume, giảm nhẹ nghĩa Bäumchen gt hoặc Bäumlein gt hoặc Bäumelein gt)

  1. Cây.
  2. (giao thông đường thủy) Sào căng buồm, cần buồm.

Biến cách

[sửa]

Từ có nghĩa rộng hơn

[sửa]

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Baum  hoặc gc (danh từ riêng, tên họ, sinh cách ở giống đực Baums hoặc (với một mạo từ) Baum, sinh cách ở giống cái Baum, số nhiều Baums)

  1. Tên một họ
  2. (Cần kiểm chứng định nghĩa này?) Tên một họ từ Tiếng Do Thái gốc Đức

Đọc thêm

[sửa]
  • Baum”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • Baum” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • Baum” in Duden online