Bước tới nội dung

Bissau-Guinea

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]
 Bissau-Guinea trên Wikipedia tiếng Hungary 
Bissau-Guinea

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈbisːɒuɡiːnɛɒ]
  • Tách âm: Bis‧sau-Gui‧nea
  • Vần:

Danh từ riêng

[sửa]

Bissau-Guinea

  1. Guinea-Bissau (một quốc gia của Tây Phi)

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. Bissau-Guinea
acc. Bissau-Guineát
dat. Bissau-Guineának
ins. Bissau-Guineával
cfi. Bissau-Guineáért
tra. Bissau-Guineává
ter. Bissau-Guineáig
esf. Bissau-Guineaként
esm.
ine. Bissau-Guineában
spe. Bissau-Guineán
ade. Bissau-Guineánál
ill. Bissau-Guineába
sbl Bissau-Guineára
all. Bissau-Guineához
ela. Bissau-Guineából
del. Bissau-Guineáról
abl. Bissau-Guineától
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
Bissau-Guineáé
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
Bissau-Guineáéi
Dạng sở hữu của Bissau-Guinea
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
Bissau-Guineám
ngôi 2
số ít
Bissau-Guineád
ngôi 3
số ít
Bissau-Guineája
ngôi 1
số nhiều
Bissau-Guineánk
ngôi 2
số nhiều
Bissau-Guineátok
ngôi 3
số nhiều
Bissau-Guineájuk

Từ phái sinh

[sửa]