Canh Cước

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kajŋ˧˧ kɨək˧˥kan˧˥ kɨə̰k˩˧kan˧˧ kɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kajŋ˧˥ kɨək˩˩kajŋ˧˥˧ kɨə̰k˩˧

Danh từ riêng[sửa]

Canh Cước

  1. (Cg. đảo lợn lòi) Đảovịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía đông nam đảo Trà Bản. Diện tích khoảng 20km2, địa hình chủ yếuđồi thấp. Rừng nhiệt đới ẩmrừng nước mặn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]