Dường như

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨə̤ŋ˨˩ ɲɨ˧˧jɨəŋ˧˧ ɲɨ˧˥jɨəŋ˨˩ ɲɨ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨəŋ˧˧ ɲɨ˧˥ɟɨəŋ˧˧ ɲɨ˧˥˧

Phó từ[sửa]

dường như

  1. diễn tả một cái gì đó không chắc chắn
  2. có vẻ như
    Dường như anh ấy đã hồi phục hoàn toàn sau chấn thương.

Dịch[sửa]