Bước tới nội dung

Ehe

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ehe, eĥe, èhʻè, và ęhęʼ

Tiếng Đức

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại ē, ēwe, từ tiếng Đức cao địa cổ ēwa, từ tiếng German Tây nguyên thủy *aiw, từ tiếng German nguyên thủy *aiwǭ, *aiwaz (“luật lệ, phong tục”).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ehe gc (sinh cách Ehe, số nhiều Ehen)

  1. Hôn nhân.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Ehe [giống cái]
số ít số nhiều
bất định xác định danh từ xác định danh từ
danh cách eine die Ehe die Ehen
sinh cách einer der Ehe der Ehen
dữ cách einer der Ehe den Ehen
đối cách eine die Ehe die Ehen

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • “Ehe”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • “Ehe” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • “Ehe” in Duden online
  • Ehe trên Wikipedia tiếng Đức.

Tiếng Hạ Đức Mennonite

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng từ tiếng German Tây nguyên thủy *aiw.

Danh từ

[sửa]

Ehe gc (số nhiều Ehen)

  1. Hôn nhân.

Từ phái sinh

[sửa]