Bước tới nội dung

Ehemann

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Ehe (hôn nhân) + Mann (chồng)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Ehemann  (mạnh hoặc hỗn hợp, sinh cách Ehemannes hoặc Ehemanns, số nhiều Ehemänner hoặc (obsolete) Ehemannen, giảm nhẹ nghĩa Ehemännchen gt hoặc Ehemännlein gt, giống cái Ehefrau)

  1. Chồng.
    Đồng nghĩa: Ehegatte, Gatte, Gemahl, Mann, Angetrauter
    Trái nghĩa: Frau, Ehegattin, Gattin, Gemahlin, Eheweib, Weib, Angetraute

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • Dạng số nhiều Ehemannen có xuất hiện trong tiếng Đức cổ (từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 19).

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Ehemann”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • Ehemann” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • Ehemann” in Duden online
  • Ehemann trên Wikipedia tiếng Đức.
  • Ehemann” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon