Ehemann
Giao diện
Tiếng Đức
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Ehemann
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Dạng số nhiều Ehemannen có xuất hiện trong tiếng Đức cổ (từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 19).
Biến cách
[sửa]Biến cách của Ehemann [giống đực, mạnh // hỗn hợp]
| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| mạo từ bất định | mạo từ xác định | danh từ | mạo từ xác định | danh từ | |
| danh cách | ein | der | Ehemann | die | Ehemänner, Ehemannen2 |
| sinh cách | eines | des | Ehemannes, Ehemanns | der | Ehemänner, Ehemannen2 |
| dữ cách | einem | dem | Ehemann, Ehemanne1 | den | Ehemännern, Ehemannen2 |
| đối cách | einen | den | Ehemann | die | Ehemänner, Ehemannen2 |
1Hiện nay ít dùng, xem ghi chú.
2Không còn dùng.
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “Ehemann”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
- “Ehemann” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
- “Ehemann” in Duden online