Bước tới nội dung

El Salvador

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

El Salvador

  1. Một quốc gia của Trung Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa El Salvador.

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Asturias

[sửa]
Wikipedia tiếng Asturias có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /el salbaˈdoɾ/ [el sal.β̞aˈð̞oɾ]

Danh từ riêng

[sửa]

El Salvador

  1. El Salvador (một quốc gia của Trung Mỹ)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]
Wikipedia tiếng Catalan có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

El Salvador 

  1. El Salvador (một quốc gia của Trung Mỹ)

Từ phái sinh

[sửa]