Bước tới nội dung

Facebook

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfeɪs.bʊk/
Canada (nam giới)

Từ nguyên

Từ tiếng Anh,

Danh từ riêng

Facebook

  1. Một mạng xã hộitrụ sở tại Menlo Park, California, Hoa Kỳ.

Danh từ

Facebook

  1. Trang hồ sơ cá nhân tại mạng xã hội Facebook.

Nội động từ

Facebook

  1. Sử dụng mạng xã hội Facebook.

Ngoại động từ

Facebook

  1. Nhắn tin hoặc đăng bài tại mạng xã hội Facebook.