Bước tới nội dung

Flughafen

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Flughäfen

Tiếng Đức

[sửa]
Terminal 1 at “Rhein-Main-Flughafen”

Từ nguyên

[sửa]

Từ Flug (chuyến bay) + Hafen (cảng).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Flughafen  (mạnh, sinh cách Flughafens, số nhiều Flughäfen)

  1. Sân bay.
    Đồng nghĩa: Flugplatz, (cổ xưa) Lufthafen

Biến cách

[sửa]

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Flughafen”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • Flughafen” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • Flughafen” in Duden online