Bước tới nội dung

Frühling

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Thế kỷ thứ 15, từ früh (sớm) + -ling (trạng thái).

So sánh về mặt loại hình học tiếng Slovene pomlȃd (< mlȃd); tiếng Anh vernal.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Frühling

  1. Mùa xuân.
    Đồng nghĩa: Frühjahr, (cổ xưa) Lenz

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Frühling”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • Frühling” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • Frühling” in Duden online