Bước tới nội dung

gây giống

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Gây giống)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣəj˧˧ zəwŋ˧˥ɣəj˧˥ jə̰wŋ˩˧ɣəj˧˧ jəwŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣəj˧˥ ɟəwŋ˩˩ɣəj˧˥˧ ɟə̰wŋ˩˧

Động từ

gây giống

  1. Làm gia tăng số lượng một chủng động vật hoặc cây trồng bất kỳ một cách có chủ đích.

Dịch