Garnele
Giao diện
Tiếng Đức
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Hà Lan garnaal, trước đây cũng từng được gọi là garneel. Nguồn gốc xa hơn không rõ.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Garnele
- Tôm.
Biến cách
[sửa]Đồng nghĩa
[sửa]Từ có nghĩa rộng hơn
[sửa]Từ có nghĩa hẹp hơn
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Hungary: garnéla
