Bước tới nội dung

Geographie

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: géographie

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh geōgraphia, từ tiếng Hy Lạp cổ γεωγραφία (geōgraphía). Theo cách phân tích mặt chữ: geo- + -graphie.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Geographie gc (sinh cách Geographie, số nhiều Geographien)

  1. Dạng viết khác của Geografie

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Estonia: geograafia

Đọc thêm

[sửa]
  • Geographie”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache