Geographie
Giao diện
Xem thêm: géographie
Tiếng Đức
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Latinh geōgraphia, từ tiếng Hy Lạp cổ γεωγραφία (geōgraphía). Theo cách phân tích mặt chữ: geo- + -graphie.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Geographie gc (sinh cách Geographie, số nhiều Geographien)
- Dạng viết khác của Geografie
Biến cách
[sửa]Biến cách của Geographie [giống cái]
| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| mạo từ bất định | mạo từ xác định | danh từ | mạo từ xác định | danh từ | |
| danh cách | eine | die | Geographie | die | Geographien |
| sinh cách | einer | der | Geographie | der | Geographien |
| dữ cách | einer | der | Geographie | den | Geographien |
| đối cách | eine | die | Geographie | die | Geographien |
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- ⇒ Tiếng Estonia: geograafia
Đọc thêm
[sửa]- “Geographie”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
