Gerste
Giao diện
Tiếng Đức
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đức cao địa trung đại gerste, từ tiếng Đức cao địa cổ gersta, từ tiếng German Tây nguyên thủy *gerstu (“lúa mạch”). Cùng gốc với tiếng Hà Lan gerst.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Gerste gc (sinh cách Gerste, số nhiều Gersten)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “Gerste” in Duden online
- “Gerste”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Đức
- Từ 2 âm tiết tiếng Đức
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đức
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Đức
- Mục từ tiếng Đức
- Danh từ tiếng Đức
- Danh từ giống cái tiếng Đức