Bước tới nội dung

Gerste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại gerste, từ tiếng Đức cao địa cổ gersta, từ tiếng German Tây nguyên thủy *gerstu (lúa mạch). Cùng gốc với tiếng Hà Lan gerst.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈɡɛrstə/, [ˈɡɛʁstə], [ˈɡɛɐ̯stə]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

Gerste gc (sinh cách Gerste, số nhiều Gersten)

  1. Lúa mạch.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Gerste”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache