Bước tới nội dung

Gudauskas

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ Gudas + -auskas - "của Gudow (biến thể: Gudowo)."

So sánh với tiếng Belarus Гудоўскі (Hudóŭski)tiếng Ba Lan Gudowski

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ɡʊ¹ˈdɑˑʊskɐs]
  • Tách âm: gu‧dau‧skas

Danh từ riêng

[sửa]

Gudáuskas  (giống cái Gudauskienė) trọng âm kiểu 1

  1. Tên một họ

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Gudauskas
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) Gudauskas Gudauskai
sinh cách (kilmininkas) Gudausko Gudauskų
dữ cách (naudininkas) Gudauskui Gudauskams
đối cách (galininkas) Gudauską Gudauskus
cách công cụ (įnagininkas) Gudausku Gudauskais
định vị cách (vietininkas) Gudauske Gudauskuose
hô cách (šauksmininkas) Gudauske Gudauskai

Đọc thêm

[sửa]