Hà Xá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ː˨˩ saː˧˥haː˧˧ sa̰ː˩˧haː˨˩ saː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haː˧˧ saː˩˩haː˧˧ sa̰ː˩˧

Địa danh[sửa]

Hà Xá

  1. Một làng thuộc huyện Hưng Hà, Việt Nam.
  2. Một làng nằm bên Quốc lộ 1A Việt Nam, dọc theo sông Lai Phước.
  3. Một thôn Việt Nam vào đầu thế kỷ 19, nay là làng Đồng Minh.