Hữu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hiʔiw˧˥hɨw˧˩˨hɨw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɨ̰w˩˧hɨw˧˩hɨ̰w˨˨

Danh từ[sửa]

hữu

  1. Hữu : nghĩa là tĩnh , trật tự, bằng phẳng, ngang bằng ( hữu ngạn ). Do đó hữu đối nghịch với Tả. Trong dân gian có câu "nam tả nữ hữu" ý muốn nói người con trai có sức khỏe rắn rỏi (sôi sục, hỗn loạn ) có thể đương đầu với bão tố. Còn người con gái thì ( thùy mỵ nết na ) phù hợp với việc chăm lo gia đình ( bình ) ( bằng )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]