Bước tới nội dung

Ha-oai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh Hawaii.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
haː˧˧ waːj˧˧haː˧˥ waːj˧˥haː˧˧ waːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haː˧˥ waːj˧˥haː˧˥˧ waːj˧˥˧

Danh từ riêng

[sửa]

Ha-oai

  1. Hawaii.
    • 2011, “Hoa Kì”, trong Từ điển bách khoa Việt Nam, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa, bản gốc lưu trữ 4 tháng 3 năm 2022:
      Bang Alaxka (Alaska) có địa hình núi và thung lũng rộng, bang Haoai (Hawaii) có địa hình đồi núi lửa.

Xem thêm

[sửa]
Tên các đơn vị hành chính Hợp chúng quốc Hoa Kỳ trong tiếng Việt (bố cục · chữ)
Tiểu bang: A-la-ba-ma · A-lát-xca · A-ri-xô-na · A-can-xò · Ca-li-phoóc-ni-a · Cô-lô-ra-đô · Con-nếch-ti-cớt · Đe-la-oe · Phlo-ri-đa · Gioóc-gia · Ha-oai · Ai-đa-hô · I-li-noi · In-đi-a-na · Ai-ô-oa · Can-xát · Ken-tắc-ky · Lu-i-di-a-na · Mên · Me-ri-len · Me-xơ-chu-xít · Mi-si-gân · Min-nê-xô-ta · Mít-xi-xi-pi · Mít-xu-ri · Môn-ta-na · Nê-brát-xca · Nê-va-đa · Niu Hem-sơ · Niu Giơ-xi · Niu Mê-hi-cô · Niu Oóc · Bắc Ca-rô-li-na · Bắc Đa-cô-ta · Ô-hai-ô · Ốc-la-hô-ma · Ô-rê-gân · Pen-xin-va-ni-a · Rốt Ai-len · Nam Ca-rô-li-na · Nam Đa-cô-ta · Ten-nét-xi · Tếch-dớt · U-ta · Vơ-môn · Vơ-gi-ni-a · Oa-sinh-tơn · Tây Vơ-gi-ni-a · Uýt-côn-xin · Oai-ô-minh
Đặc khu liên bang: Oa-sinh-tơn, D.C.
Lãnh thổ: Xa-moa thuộc Mĩ · Gu-am · quần đảo Bắc Ma-ri-a-na · Pu-éc-tô Ri-cô · Các tiểu đảo xa của Hoa Kì · quần đảo Vơ-gin thuộc Mĩ