Bước tới nội dung

Hauskatze

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ Haus (nhà) + Katze (mèo).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈhaʊ̯sˌkat͡sə/
  • Âm thanh (Berlin):(tập tin)
  • Tách âm: Haus‧kat‧ze

Danh từ

[sửa]

Hauskatze

  1. Mèo nhà.

Biến cách

[sửa]

Từ có nghĩa rộng hơn

[sửa]

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Hauskatze”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache