Bước tới nội dung

Hentai

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: hentai

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật 変態 (“người hư hỏng”).

Danh từ

[sửa]

Hentai

  1. Một tác phẩm anime hoặc manga (hay bất kỳ loại hình nào tương tự) có chứa nhiều hình vẽ khiêu dâm hoặc tình dục.

Biến cách

[sửa]