Bước tới nội dung

Himbeere

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Bằng cách thích nghi lại với Beere từ tiền thân trước đó và vẫn còn mang tính phương ngữ Himper, bằng cách đồng hóa (như trong Wimper) từ tiếng Đức cao địa trung đại hintber, từ tiếng Đức cao địa cổ hintberi, từ tiếng German Tây nguyên thủy *hindibaʀi. So sánh (phương ngữ) tiếng Anh hindberry, (phương ngữ) tiếng Hà Lan hennebes, hinnebes, tiếng Đan Mạch hindbær. Tương đương với Hinde (hươu cái, nai cái) + Beere (quả mọng).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈhɪmˌbeːʁə/
  • Âm thanh (Berlin):(tập tin)
  • Tách âm: Him‧bee‧re

Danh từ

[sửa]

Himbeere gc (sinh cách Himbeere, số nhiều Himbeeren)

  1. Mâm xôi.

Biến cách

[sửa]

Từ có nghĩa rộng hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Himbeere”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • Himbeere” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • Himbeere” in Duden online
  • Himbeere trên Wikipedia tiếng Đức.