Himbeere
Giao diện
Tiếng Đức
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Bằng cách thích nghi lại với Beere từ tiền thân trước đó và vẫn còn mang tính phương ngữ Himper, bằng cách đồng hóa (như trong Wimper) từ tiếng Đức cao địa trung đại hintber, từ tiếng Đức cao địa cổ hintberi, từ tiếng German Tây nguyên thủy *hindibaʀi. So sánh (phương ngữ) tiếng Anh hindberry, (phương ngữ) tiếng Hà Lan hennebes, hinnebes, tiếng Đan Mạch hindbær. Tương đương với Hinde (“hươu cái, nai cái”) + Beere (“quả mọng”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Himbeere gc (sinh cách Himbeere, số nhiều Himbeeren)
Biến cách
[sửa]Từ có nghĩa rộng hơn
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “Himbeere”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
- “Himbeere” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
- “Himbeere” in Duden online
Himbeere trên Wikipedia tiếng Đức.
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Đức
- Từ 3 âm tiết tiếng Đức
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đức
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Đức
- Mục từ tiếng Đức
- Danh từ tiếng Đức
- Danh từ giống cái tiếng Đức
- de:Quả mọng