Honkongas
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]
Khu kỳ Hồng Kông
Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Anh Hong Kong. Dẫn xuất từ tiếng Quảng Đông 香港 (hoeng1 gong2).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Honkòngas gđ (số nhiều -) trọng âm kiểu 1
- Hồng Kông: Một trong hai đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “Valdų ir kraštų gyventojų pavadinimai”, trong Valstybinė lietuvių kalbos komisija (bằng tiếng Litva), 2 tháng 9 2024 (truy cập lần cuối)
- “Honkongas”, trong Bendrinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển thông dụng tiếng Litva], ekalba.lt, n.d.
- Honkongas trong Visuotinė lietuvių enciklopedija (Bách khoa toàn thư phổ quát tiếng Litva)
