Bước tới nội dung

Honkongas

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có bài viết về:
Honkòngo vė̃liava
Khu kỳ Hồng Kông

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Anh Hong Kong. Dẫn xuất từ tiếng Quảng Đông 香港 (hoeng1 gong2).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ɣɔŋˈkɔŋɡɐs]
  • Tách âm: Hon‧kon‧gas

Danh từ riêng

[sửa]

Honkòngas  (số nhiều -) trọng âm kiểu 1

  1. Hồng Kông: Một trong hai đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Honkòngas
danh cách Honkòngas
sinh cách Honkòngo
dữ cách Honkòngui
đối cách Honkòngą
cách công cụ Honkòngu
định vị cách Honkònge
hô cách Honkòngai

Đọc thêm

[sửa]