Bước tới nội dung

Jamaica

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: jamaica jamaicà

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

    Dẫn xuất từ tiếng Taíno Xaymaca, từ tiếng Taíno maca (gỗ).

    Cách viết khác

    [sửa]

    Danh từ riêng

    [sửa]

    Jamaica

    1. đảoquốc gia thuộc khu vực Caribe.
    Từ phái sinh
    [sửa]
    Hậu duệ
    [sửa]
    • Tiếng Nhật: ジャマイカ (Jamaika)

    Xem thêm

    [sửa]

    Bản mẫu:list:quốc gia của Bắc Mỹ/en

    Từ nguyên 2

    [sửa]

    (Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

    Danh từ riêng

    [sửa]

    Jamaica

    1. Jamaica Plain, Boston, một khu dân cư ở Boston, Massachusetts.

    Tiếng Catalan

    [sửa]
    Wikipedia tiếng Catalan có một bài viết về:

    Từ nguyên

    [sửa]

      Vay mượn từ tiếng Anh Jamaica.

      Cách phát âm

      [sửa]

      Danh từ riêng

      [sửa]

      Jamaica gc

      1. Jamaica (đảoquốc gia thuộc khu vực Caribe)

      Từ liên hệ

      [sửa]

      Tiếng Trung Nahuatl

      [sửa]

      Từ nguyên

      [sửa]

        Vay mượn chưa đồng hóa từ tiếng Anh Jamaica.

        Danh từ riêng

        [sửa]

        Jamaica

        1. Jamaica (đảoquốc gia thuộc khu vực Caribe)