Bước tới nội dung

Kazakhstan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga Казахста́н (Kazaxstán).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Kazakhstan

  1. một quốc gia của Trung ÁĐông Âu; tên chính thức: Cộng hòa Kazakhstan.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Basque

[sửa]
Wikipedia tiếng Basque có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): (Hạ Navarre-Labourd) /kas̻aks̺tan/ [ka.s̻aks̺.t̪ãn]
 
  • IPA(ghi chú): (Gipuzkoa, Navarre) /kas̻axs̺tan/ [ka.s̻axs̺.t̪ãn]
  • IPA(ghi chú): (Biscay) /kas̺axs̺tan/ [ka.s̺axs̺.t̪ãn]

Danh từ riêng

[sửa]

Kazakhstan vs

  1. Kazakhstan (một quốc gia của Trung ÁĐông Âu)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Kazakhstan (bất động vật thân từ C)
bất định số ít số nhiều số nhiều (gần người nói)
tuyệt cách Kazakhstan
khiển cách Kazakhstanek
dữ cách Kazakhstani
sinh cách Kazakhstanen
cách kèm Kazakhstanekin
gây khiến Kazakhstanengatik
hưởng cách Kazakhstanentzat
cách công cụ Kazakhstanez
định vị cách Kazakhstanen
định vị cách Kazakhstango, Kazakhstaneko
đích cách Kazakhstanera
kết cách Kazakhstaneraino
trực cách Kazakhstanerantz
điểm cách Kazakhstanerako
ly cách Kazakhstandik, Kazakhstanetik
chiết phân cách Kazakhstanik
cách hoàn chỉnh Kazakhstantzat

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:list:countries in Europe/eu

Đọc thêm

[sửa]