Kazuko
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Nhật かずこ (Kazuko).
Danh từ riêng
[sửa]Kazuko
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật.
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Nhật かずこ (Kazuko).
Danh từ riêng
[sửa]Kazuko gc
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]Kazuko
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Nhật かずこ (Kazuko).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Kazuko gc
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Nhật tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ riêng tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Tên người tiếng Anh
- Tên tiếng Anh dành cho nữ
- Từ vay mượn từ tiếng Nhật tiếng Bồ Đào Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ riêng tiếng Bồ Đào Nha
- Từ đánh vần với K tiếng Bồ Đào Nha
- Tên người tiếng Bồ Đào Nha
- Tên tiếng Bồ Đào Nha dành cho nữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Từ vay mượn từ tiếng Nhật tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ riêng tiếng Pháp
- Từ đánh vần với K tiếng Pháp
- Tên người tiếng Pháp
- Tên tiếng Pháp dành cho nữ