Khu tập thể xây lắp lâm nghiệp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xu˧˧ tə̰ʔp˨˩ tʰḛ˧˩˧ səj˧˧ lap˧˥ ləm˧˧ ŋiə̰ʔp˨˩kʰu˧˥ tə̰p˨˨ tʰe˧˩˨ səj˧˥ la̰p˩˧ ləm˧˥ ŋiə̰p˨˨kʰu˧˧ təp˨˩˨ tʰe˨˩˦ səj˧˧ lap˧˥ ləm˧˧ ŋiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xu˧˥ təp˨˨ tʰe˧˩ səj˧˥ lap˩˩ ləm˧˥ ŋiəp˨˨xu˧˥ tə̰p˨˨ tʰe˧˩ səj˧˥ lap˩˩ ləm˧˥ ŋiə̰p˨˨xu˧˥˧ tə̰p˨˨ tʰḛʔ˧˩ səj˧˥˧ la̰p˩˧ ləm˧˥˧ ŋiə̰p˨˨

Địa danh[sửa]

Khu tập thể xây lắp lâm nghiệp

  1. Một cụm dân cư tồn tại sau thời bao cấp nằm ở xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam.