Kiềng canh nóng thổi rau nguội

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiə̤ŋ˨˩ kajŋ˧˧ nawŋ˧˥ tʰo̰j˧˩˧ zaw˧˧ ŋuə̰ʔj˨˩kiəŋ˧˧ kan˧˥ na̰wŋ˩˧ tʰoj˧˩˨ ʐaw˧˥ ŋuə̰j˨˨kiəŋ˨˩ kan˧˧ nawŋ˧˥ tʰoj˨˩˦ ɹaw˧˧ ŋuəj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiəŋ˧˧ kajŋ˧˥ nawŋ˩˩ tʰoj˧˩ ɹaw˧˥ ŋuəj˨˨kiəŋ˧˧ kajŋ˧˥ nawŋ˩˩ tʰoj˧˩ ɹaw˧˥ ŋuə̰j˨˨kiəŋ˧˧ kajŋ˧˥˧ na̰wŋ˩˧ tʰo̰ʔj˧˩ ɹaw˧˥˧ ŋuə̰j˨˨

Danh từ riêng[sửa]

Kiềng canh nóng thổi rau nguội

  1. Từ chữ "Trừng canh xuy tê"do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua rút ra bài học cảnh giác.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]