Kopfkissen
Giao diện
Tiếng Đức
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Kopfkissen gt (mạnh, sinh cách Kopfkissens, số nhiều Kopfkissen)
- Cái gối.
Biến cách
[sửa]Biến cách của Kopfkissen [giống trung, mạnh]
| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| mạo từ bất định | mạo từ xác định | danh từ | mạo từ xác định | danh từ | |
| danh cách | ein | das | Kopfkissen | die | Kopfkissen |
| sinh cách | eines | des | Kopfkissens | der | Kopfkissen |
| dữ cách | einem | dem | Kopfkissen | den | Kopfkissen |
| đối cách | ein | das | Kopfkissen | die | Kopfkissen |
Đọc thêm
[sửa]- “Kopfkissen” in Duden online
- “Kopfkissen”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache