Bước tới nội dung

Krähe

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: krähe

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại krā, krāe, krawe, từ tiếng Đức cao địa cổ krāwa, kraja, krāha, từ tiếng German Tây nguyên thủy *krāā, từ tiếng German nguyên thủy *krēǭ, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ger- (la hét, khóc lóc, rên rỉ).

So sánh tiếng Hà Lan kraai, tiếng Anh crow, tiếng Hạ Đức Mennonite Krauj.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈkʁɛːə/ (tiêu chuẩn; được sử dụng phổ biến ở Tây Đức và Thụy Sĩ)
  • IPA(ghi chú): /ˈkʁeːə/ (nhìn chung phổ biến hơn; chủ yếu ở các vùng phía bắc và phía đông)
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Âm thanh (Berlin):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

Krähe gc (sinh cách Krähe, số nhiều Krähen, giống cái Krähin)

  1. Con quạ.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Krähe”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache