Bước tới nội dung

Lát-vi-a

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: latvia, Latvia, Látvia

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nga Ла́твия (Látvija)

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
laːt˧˥ vi˧˧˧˧la̰ːk˩˧ ji˧˥˧˥laːk˧˥ ji˧˧˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laːt˩˩ vi˧˥˧˥la̰ːt˩˧ vi˧˥˧˧˥˧

Danh từ riêng

[sửa]

Lát-vi-a

  1. Một quốc gia nằm ở phía Đông Bắc châu Âu.

Đồng nghĩa

[sửa]