La Ni na

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laː˧˧ ni˧˧ naː˧˧laː˧˥ ni˧˥ naː˧˥laː˧˧ ni˧˧ naː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laː˧˥ ni˧˥ naː˧˥laː˧˥˧ ni˧˥˧ naː˧˥˧

[1]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Tây Ban Nha la niña, từ laniña ("cô bé").

Danh từ riêng[sửa]

La Ni-na

  1. Hiện tượng không khí vùng ven biển nhiệt đới từ Nam Mỹ đến tây Thái Bình Dương bị lạnh xuống do các khối khí lớn chuyển động thẳng đứng từ dưới lên (gọi là thăng khí) làm tích tụ hơi nước gây mưa bão lớn ở các nước trong khu vực.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Cách này không chính xác, nhưng phổ biến. Theo tiếng Tây Ban Nha, cách phát âm đúng giống /lɐː33 ni33.ɲɐː33/.