Bước tới nội dung

Latvia

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: latvia, Látvia, Lát-vi-a

Tiếng Aceh

[sửa]
Wikipedia tiếng Aceh có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Latvia

  1. Latvia

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về:
vị trí của Latvia trên bản đồ

Từ nguyên

[sửa]

Mượn từ tiếng Latvia Latvija.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Latvia

  1. một quốc gia ở phía Đông Bắc châu Âu; tên chính thức: Cộng hòa Latvia.
    Đồng nghĩa: Lettland
    • 2005, Bill Clinton, My Life, tập II, New York: Vintage Books, →ISBN, →OCLC, tr. 185:
      In early July, I returned to Europe for the G-7 summit in Naples. On the way, I stopped in Riga, Latvia, to meet with the leaders of the Baltic states and celebrate the withdrawal of Russian troops from Lithuania and Latvia, a move we had helped to speed up by providing a large number of housing vouchers for Russian officers who wanted to go home.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • ? Tiếng Nhật: ラトビア (Ratobia)

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Ido

[sửa]
Wikipedia tiếng Ido có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Latvia

  1. Latvia

Tiếng Ingria

[sửa]
Bản đồ của Latvia.

Từ nguyên

[sửa]

Mượn từ tiếng Nga Латвия (Latvija).

Danh từ riêng

[sửa]

Latvia

  1. Latvia (một quốc gia ở của châu Âu)

Tham khảo

[sửa]
  • L. G. Terehova; V. G. Erdeli (1936), P. I. Maksimov and N. A. Iljin (dịch), Geografia: oppikirja iƶoroin alkușkoulun neljättä klaassaa vart (toine osa), Leningrad: Riikin Ucebno-Pedagogiceskoi Izdateljstva, tr. 46

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Latvia

  1. Latvia

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy (Nynorsk) có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Latvia

  1. Latvia

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latvia Latvija.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Latvia

  1. Latvia
    Đồng nghĩa: (dated) Lätti

Biến cách

[sửa]
Biến tố của Latvia (Kotus loại 12/kulkija, không luân phiên nguyên âm)
danh cách Latvia
sinh cách Latvian
chiết phân cách Latviaa
nhập cách Latviaan
số ít số nhiều
danh cách Latvia
đối cách danh cách Latvia
sinh cách Latvian
sinh cách Latvian
chiết phân cách Latviaa
định vị cách Latviassa
xuất cách Latviasta
nhập cách Latviaan
cách kế cận Latvialla
ly cách Latvialta
đích cách Latvialle
cách cương vị Latviana
di chuyển cách Latviaksi
vô cách Latviatta
hướng cách
kết cách Xem dạng sở hữu phía dưới.
Dạng sở hữu của Latvia (Kotus loại 12/kulkija, không luân phiên nguyên âm)

Từ phái sinh

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]