Leopard
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Danh từ riêng
[sửa]Leopard
- Tên họ .
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Đức
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Leopard gđ (yếu hoặc mạnh, sinh cách Leoparden hoặc (hiếm, trong văn nói) Leopards, số nhiều Leoparden hoặc (trong văn nói) Leoparde, giống cái Leopardin)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Từ này có thể tuân theo cách chia yếu hoặc mạnh. Ở cách sở hữu số ít, nó hầu như luôn ở dạng yếu; tuy nhiên, ở đối cách và dữ cách, cả hai dạng yếu và mạnh đều có thể xảy ra, dạng yếu chiếm ưu thế trong văn viết và dạng mạnh chiếm ưu thế trong văn nói.
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | danh từ | xác định | danh từ | |
| danh cách | ein | der | Leopard | die | Leoparden, Leoparde2 |
| sinh cách | eines | des | Leoparden, Leopards1,2 | der | Leoparden, Leoparde2 |
| dữ cách | einem | dem | Leoparden, Leopard2 | den | Leoparden |
| đối cách | einen | den | Leoparden, Leopard2 | die | Leoparden, Leoparde2 |
1Hiếm.
2Trong văn nói.
Từ có nghĩa hẹp hơn
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Kaszëb: leopard
Đọc thêm
[sửa]- “Leopard” in Duden online
- “Leopard”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
