Bước tới nội dung

Leopard

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: leopard, léopard, và leopárd

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ riêng

[sửa]

Leopard

  1. Tên họ .

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Leopard gđ (yếu hoặc mạnh, sinh cách Leoparden hoặc (hiếm, trong văn nói) Leopards, số nhiều Leoparden hoặc (trong văn nói) Leoparde, giống cái Leopardin)

  1. Báo; báo hoa mai.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Từ này có thể tuân theo cách chia yếu hoặc mạnh. Ở cách sở hữu số ít, nó hầu như luôn ở dạng yếu; tuy nhiên, ở đối cách và dữ cách, cả hai dạng yếu và mạnh đều có thể xảy ra, dạng yếu chiếm ưu thế trong văn viết và dạng mạnh chiếm ưu thế trong văn nói.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Leopard [giống đực, yếu // mạnh]
số ít số nhiều
bất định xác định danh từ xác định danh từ
danh cách ein der Leopard die Leoparden, Leoparde2
sinh cách eines des Leoparden, Leopards1,2 der Leoparden, Leoparde2
dữ cách einem dem Leoparden, Leopard2 den Leoparden
đối cách einen den Leoparden, Leopard2 die Leoparden, Leoparde2

1Hiếm.
2Trong văn nói.

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Kaszëb: leopard

Đọc thêm

[sửa]
  • “Leopard”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache