Bước tới nội dung

Lokomotive

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: lokomotīve lokomotivë

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Anh locomotive.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /lokomoˈtiːvə/, [lɔko-], [tiːfə] (Đức)
    • Âm thanh (Berlin):(tập tin)
  • IPA(ghi chú): /lokomoˈtiːvɛ/, [lɔko-], [tiːfɛ] (Áo, miền Nam nước Đức, Thụy Sĩ)
  • Tách âm: Lo‧ko‧mo‧ti‧ve

Danh từ

[sửa]

Lokomotive

  1. (vận tải đường sắt) Đầu máy xe lửa.

Biến cách

[sửa]

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]
  • Lok (dạng ngắn)

Đọc thêm

[sửa]
  • Lokomotive trên Wikipedia tiếng Đức.
  • Lokomotive”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache