Bước tới nội dung

Mangobaum

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa Mango +‎ Baum.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈmaŋɡoˌbaʊ̯m/
  • Âm thanh (Berlin):(tập tin)
  • Tách âm: Man‧go‧baum

Danh từ

[sửa]

Mangobaum gđ (mạnh, sinh cách Mangobaumes hoặc Mangobaums, số nhiều Mangobäume)

  1. Cây xoài.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Mangobaum [giống đực, mạnh]
số ít số nhiều
bất định xác định danh từ xác định danh từ
danh cách ein der Mangobaum die Mangobäume
sinh cách eines des Mangobaumes, Mangobaums der Mangobäume
dữ cách einem dem Mangobaum, Mangobaume1 den Mangobäumen
đối cách einen den Mangobaum die Mangobäume

1Hiện nay hiếm (ít dùng), xem ghi chú.

Đọc thêm

[sửa]
  • “Mangobaum”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • “Mangobaum” in Duden online
  • “Mangobaum” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon