Bước tới nội dung

Mikroplastik

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

mikro- + Plastik

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈmikʁoˌplastɪk/
  • Tách âm: Mi‧kro‧plas‧tik
  • Âm thanh (Berlin):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

Mikroplastik gt hoặc (rare) gc (hỗn hợp, sinh cách Mikroplastiks hoặc Mikroplastik, số nhiều Mikroplastiken)

  1. (thường dùng ở số ít) Vi nhựa.

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Mikroplastik”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • Mikroplastik”, trong Online-Wortschatz-Informationssystem Deutsch (bằng tiếng Đức), Mannheim: Viện nghiên cứu tiếng Đức Leibniz, 2008–