Minute
Giao diện
Tiếng Đức
[sửa]Alternative forms
[sửa]- Minut gc hay gt (lỗi thời)
Etymology
[sửa]Thế kỷ 15, từ Medieval Latin minūta (“một phần 60 của một giờ; ghi chú”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Minute gc (sinh cách Minute, số nhiều Minuten, giảm nhẹ nghĩa Minütchen gt)
- Phút.
- 1742, Adam Adolph Schöpfflein, Specimen trigonometriae ad fortificatoriam applicatae, oder trigonometrische Berechnung aller Linien und Winckel, tr. 8:
- Jeder Grad oder 360ste Theil des Circkels wird ferner vertheilt in 60. andere Theil, und heissen Minuten, ein jedes Minut wieder in 60. Theil oder Secunda, ein jedes Secund weiter in 60. Theil oder 3tia [i.e. tertia] rc.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “Minute”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
- “Minute” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
- “Minute” in Duden online
Minute trên Wikipedia tiếng Đức.- “Minute” trong Deutsches Wörterbuch von Jacob und Wilhelm Grimm, 16 vols., Leipzig 1854–1961.
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ Medieval Latin tiếng Đức
- Từ 3 âm tiết tiếng Đức
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đức
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Đức
- Vần:Tiếng Đức/uːtə
- Mục từ tiếng Đức
- Danh từ tiếng Đức
- Danh từ giống cái tiếng Đức
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Đức
- Từ tiếng Đức có trích dẫn ngữ liệu cần dịch
- Bản mẫu trích dẫn cần dọn dẹp