Bước tới nội dung

Mlồi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Từ nguyên

Được chứng thực trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum. Không có hậu duệ trực tiếp với ý nghĩa “Chăm Pa” trong tiếng Việt hiện đại, mặc dù nó vẫn tồn tại trong một số tên như thành Lồi ((hiếm) Kandapurpura).

Cách phát âm

Danh từ riêng

Mlồi

  1. Chăm Pa.
    Đồng nghĩa: Trì Trì, Chiem Thành

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: Lồi

Tham khảo