Bước tới nội dung

Nam Phi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Quốc kì Nam Phi.
Cộng hoà Nam Phi.

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 南非, trong đó: (nam, phía nam) (châu Phi).

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    naːm˧˧ fi˧˧naːm˧˥ fi˧˥naːm˧˧ fi˧˧
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    naːm˧˥ fi˧˥naːm˧˥˧ fi˧˥˧

    Danh từ riêng

    Nam Phi

    1. Phần phía nam của lục địa châu Phi.
    2. Một quốc gia của khu vực Nam Phi. Tên chính thức: Cộng hoà Nam Phi. Thủ đô: Pretoria, Cape Town, Bloemfontein.
      • 22/1/2022, Lê Công Hội, “Tsitsikamma - viên ngọc xanh của Nam Phi”, trong Báo Hànộimới, bản gốc lưu trữ 3/12/2023:
        Đi theo tuyến đường số 62, du khách sẽ đến Langkloof, nơi được coi là “vựa hoa quả” của cả Nam Phi.

    Từ cùng trường nghĩa

    Dịch

    Tính từ

    Nam Phi

    1. Thuộc về hoặc có liên quan đến quốc gia Nam Phi.
      • 1/6/2001, Minh Châu, “Biểu tượng của phong trào chống AIDS qua đời”, trong VnExpress, bản gốc lưu trữ 3/12/2023:
        Ngày 1/6. Dường như em bé Nam Phi Nkosi Johnson đã chọn ngày đặc biệt của trẻ em để ra đi.

    Dịch

    Xem thêm