Bước tới nội dung

Neĝulino

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]
Wikipedia tiếng Quốc tế ngữ có một bài viết về:
Neĝulino

Từ nguyên

[sửa]

Từ neĝo (tuyết) + -ulo (hậu tố con người) + -ino (hậu tố nữ tính).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ned͡ʒuˈlino/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ino
  • Tách âm: Ne‧ĝu‧li‧no

Danh từ riêng

[sửa]

Neĝulino (đối cách Neĝulinon)

  1. Bạch Tuyết.