Nhạc Lôi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̰ːʔk˨˩ loj˧˧ɲa̰ːk˨˨ loj˧˥ɲaːk˨˩˨ loj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaːk˨˨ loj˧˥ɲa̰ːk˨˨ loj˧˥ɲa̰ːk˨˨ loj˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Nhạc Lôi

  1. Con Nhạc phi. Cùng cha phò Tống đánh kim, sau khi chết được phong Lược Hầu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]