Bước tới nội dung

Peking

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Peking

  1. Bắc Kinh (tên thành phố thủ đô của Trung Quốc)

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của Peking (Kotus loại 5/risti, không luân phiên nguyên âm)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Slovene

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Pêking  vs

  1. Bắc Kinh (tên thành phố thủ đô của Trung Quốc)

Biến cách

[sửa]
Các dấu phụ được sử dụng trong phần của mục từ này không có thanh điệu. Nếu bạn là người nói thanh điệu bản xứ, xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm các dấu thanh điệu vào trong mục từ.
Giống đực bđv., thân o cứng
nom. Péking
gen. Pékinga
singular
nom.
(imenovȃlnik)
Péking
gen.
(rodȋlnik)
Pékinga
dat..
(dajȃlnik)
Pékingu
acc.
(tožȋlnik)
Péking
loc.
(mẹ̑stnik)
Pékingu
ins.
(orọ̑dnik)
Pékingom

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]