Bước tới nội dung

Pferd

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bayern

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại phert, pherit, pferift (cưỡi ngựa), từ tiếng Đức cao địa cổ pherit, pfarifrit, parafred, từ tiếng Latinh Hậu kỳ paraverēdus (ban đầu có nghĩa là “ngựa trạm thay thế”). Phần lớn đã thay thế từ ngữ bản địa Ross, ngoại trừ các từ ghép như Rossknedl hoặc Rossfleisch.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Pferd gt (số nhiều Pferd, giảm nhẹ Pfertl hoặc Pferterl)

  1. (động vật học) Con ngựa.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Đức

[sửa]
ein ostfriesisches Pferd — Một con ngựa Đông Frisia.

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại phert, phærît, pherit, pferift (cưỡi ngựa), từ tiếng Đức cao địa cổ pherit, pfarifrit, parafred, từ tiếng Latinh Hậu kỳ paraverēdus (ban đầu có nghĩa là “ngựa trạm thay thế”). Phần lớn đã thay thế từ ngữ bản địa Ross. So sánh tiếng Hà Lan paardtiếng Anh palfrey.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /pfeːrt/, [(p)feːɐ̯t] (tiêu chuẩn quy phạm; nhìn chung hiếm gặp)
  • IPA(ghi chú): /feːrt/, [feːɐ̯t], [fɛɐ̯t] (phổ biến ở miền bắc và miền trung nước Đức)
  • IPA(ghi chú): /pfɛrt/, [pfɛrt], [pfɛɐ̯t] (phổ biến ở miền nam nước Đức, Áo, Thụy Sĩ)
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Âm thanh (Berlin):(tập tin)
  • Từ đồng âm: fährt (một số diễn giả)

Danh từ

[sửa]

Pferd gt (mạnh, sinh cách Pferdes hoặc Pferds, số nhiều Pferde, giảm nhẹ nghĩa Pferdchen gt hoặc Pferdlein gt hoặc Pferdelein gt hoặc Pferdel gt hoặc Pferdl gt hoặc Pferderl gt hoặc Pferdle gt hoặc (ít phổ biến hơn) Pferdli gt hoặc Pferdschen gt hoặc Pferdche gt hoặc Pferdgen gt hoặc (ít phổ biến hơn) Pferdeken gt, giống đực Hengst hoặc (nếu bị thiến) Wallach, giống cái Stute)

  1. Con ngựa.
    Meine Mutter hat ein Pferd und das ist sehr süß.
    Mẹ tôi có một con ngựa và nó rất dễ thương.
    Mein Pferd ist zu schnell.
    Ngựa của tôi chạy quá nhanh.
  2. (cờ vua, không trang trọng) .
  3. Ngựa quay tay.
  4. (từ lóng) Phụ nữ.

Biến cách

[sửa]

Đồng nghĩa

[sửa]
  • (ngựa): Gaul ; Ross gt (cả hai đều mang tính khu vực, ngoại trừ trong những ý nghĩa cụ thể)
  • (cờ vua): Springer , Rössel gt
  • (ngựa quay tay): Pauschenpferd

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

(ngựa):

Từ có nghĩa rộng hơn

[sửa]

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]
Các quân cờ vua trong tiếng Đức · Schachfiguren, Schachsteine (bố cục · chữ)
♚ ♛ ♜ ♝ ♞ ♟
König Dame, Königin Turm Läufer Springer, Pferd, Ross, Rössel Bauer

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Pferd trên Wikipedia tiếng Đức.