Phụ lục:Động từ tiếng Ả Rập
Thân dẫn xuất
[sửa]Các động từ tiếng Ả Rập có hệ thống phái sinh bất thường. Từ bất kỳ gốc từ cụ thể nào có thể hình thành nhiều thân động từ. Các học giả phương Tây thường gọi những dạng dẫn xuất này là "dạng I", "dạng II",... cho đến "dạng XV", mặc dù những tên gọi này không được sử dụng.
Ví dụ về gốc từ ف ع ل (f ʕ l), đối với dạng I có thể là فَعَلَ (faʕala), dạng II là فَعَّلَ (faʕʕala), v.v.. Những gốc từ này được hình thành từ ba phụ âm. Tuy nhiên có một số gốc từ hình thành từ bốn phụ âm và bao gồm bốn dạng: Iq; IIq; IIIq và IVq. Các động từ trong ngôn ngữ này hiếm có dạng từ XI tới XV (đối với gốc từ ba phụ âm) và IIIq và IVq (đối với gốc từ bốn phụ âm) và có xu hướng là nội động từ, những dạng này thường là các động từ chỉ trạng thái.
Dạng I
[sửa]Hoàn thành فَعَلَ (faʕala), فَعِلَ (faʕila), فَعُلَ (faʕula), chưa hoàn thành يَفْعَلُ (yafʕalu), يَفْعِلُ (yafʕilu), يَفْعُلُ (yafʕulu), phân từ chủ động فَاعِل (fāʕil), phân từ bị động مَفْعُول (mafʕūl), mệnh lệnh (ngôi 2, gđ, si) اِفْعَلْ (ifʕal), اِفْعِلْ (ifʕil), اُفْعُلْ (ufʕul).
Đây là dạng động từ cơ bản nhất trong tiếng Ả Rập và cung cấp ý tưởng chung về gốc của nó. Hấu hết các động từ trong dạng này được hình thành từ gốc từ ba phụ âm, tuy nhiên có một vài động từ hình thành từ bốn phụ âm.
- قَتَلَ (qatala, “giết”, nghĩa đen “ông ta đã giết”)
- سَلِمَ (salima, “an toàn”, nghĩa đen “ông ta đã an toàn”)
- ضَحِكَ (ḍaḥika, “cười”, nghĩa đen “ông ta đã cười”)
- حَبَّ (ḥabba, “yêu”, nghĩa đen “ông ts đã yêu”)
Nếu nguyên âm nằm giữa trong dạng hoàn thành là a thì trong dạng chưa hoàn thành có thể là a, i, u.
Nếu nguyên âm nằm giữa trong dạng hoàn thành là i thì trong dạng chưa hoàn thành có thể là a, i.
Nếu nguyên âm nằm giữa trong dạng hoàn thành là u thì trong dạng chưa hoàn thành cũng là u.
| nguyên âm hoàn thành | nguyên âm chưa h.thành | ví dụ | ||
|---|---|---|---|---|
| a | u | كَتَبَ (kataba) | يَكْتُبُ (yaktubu) | viết |
| i | غَسَلَ (ḡasala) | يَغْسِلُ (yaḡsilu) | rửa | |
| a | ذَهَبَ (ḏahaba) | يَذْهَبُ (yaḏhabu) | đi | |
| i | a | شَرِبَ (šariba) | يَشْرَبُ (yašrabu) | uống |
| i | وَثِقَ (waṯiqa) | يَثِقُ (yaṯiqu) | tin | |
| u | u | كَرُمَ (karuma) | يَكْرُمُ (yakrumu) | hào phóng |
- Xem thêm: Thể loại:Động từ tiếng Ả Rập dạng I