Provençal
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌpɹɒ.vɑːn.ˈsɑːl/
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp trung đại provenceal, từ tiếng Latinh prōvinciālis.
Tính từ
Provençal ( không so sánh được)
- (Thuộc) Provençe, (thuộc) Prô-văng-xơ.
Danh từ riêng
Provençal (số nhiều Provençals)
- Người xứ Provençe, người Prô-văng-xơ.
- Ngôn ngữ xứ Provençe, tiếng Prô-văng-xơ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Provençal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pʁɔ.vɑ̃.sal/
Danh từ riêng
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | Provençal /pʁɔ.vɑ̃.sal/ |
Provençaux /pʁɔ.vɑ̃.so/ |
| Giống cái | Provençale /pʁɔ.vɑ̃.sal/ |
Provençales /pʁɔ.vɑ̃.sal/ |
Provençal gđ
- Người xứ Provençe, người Prô-văng-xơ.