Qian
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "qian"
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ bính âm Hán ngữ của tiếng Quan Thoại 錢 (Qián).
Danh từ riêng
[sửa]Qian (số nhiều Qians)
- Tên một họ.
Từ nguyên 2
[sửa]Từ bính âm Hán ngữ của tiếng Quan Thoại 乾 (Qián).
Danh từ riêng
[sửa]Qian
- một huyện của Thiểm Tây, Trung Quốc.
Tham khảo
[sửa]- ↑ cf. Leon E. Seltzer (biên tập) (1952), “Kienhsien or Ch’ien-hsien”, trong The Columbia Lippincott Gazetteer of the World (bằng tiếng Anh), Morningside Heights, NY: Columbia University Press, →OCLC, tr. 943, cột 2
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ vay mượn từ bính âm Hán ngữ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ bính âm Hán ngữ tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Quan Thoại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Quan Thoại tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ riêng tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ chứa Q không theo sau U tiếng Anh
- Họ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- en:Địa danh của Trung Quốc

