Bước tới nội dung

Qian

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ bính âm Hán ngữ của tiếng Quan Thoại (Qián).

Danh từ riêng

[sửa]

Qian (số nhiều Qians)

  1. Tên một họ.

Từ nguyên 2

[sửa]
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về:

Từ bính âm Hán ngữ của tiếng Quan Thoại (Qián).

Danh từ riêng

[sửa]

Qian

  1. một huyện của Thiểm Tây, Trung Quốc.

Tham khảo

[sửa]
  1. cf. Leon E. Seltzer (biên tập) (1952), “Kienhsien or Ch’ien-hsien”, trong The Columbia Lippincott Gazetteer of the World (bằng tiếng Anh), Morningside Heights, NY: Columbia University Press, →OCLC, tr. 943, cột 2

Từ đảo chữ

[sửa]