Bước tới nội dung

SIDA

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
si˧˧ ɗaː˧˧ʂi˧˥ ɗaː˧˥ʂi˧˧ ɗaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂi˧˥ ɗaː˧˥ʂi˧˥˧ ɗaː˧˥˧

Từ nguyên

AIDS
Viết tắt của tiếng Pháp Syndrome Immuno Déficitaire Acquis.

Danh từ riêng

SIDA

  1. Tên một tổ chức từ thiện quốc tế.
    Hàng SIDA — Quần áo cũ viện trợ của tổ chức SIDA, được bán với giá rẻ.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Xem AIDS

Đồng nghĩa

AIDS

Dịch

Tham khảo